biểu tự

  1. (arch., đùa cợt, hài hước) nom; appellation
    • Mỗ biểu tựHề Gậy
      moi, je porte le nom de le Bâton

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biểu tự"

biểu tự
Mỗ biểu tự là Hề Gậy.